下山
hạ san
Hán Việt: hạ san · Pinyin: xià shān
Tổng quan
xuống núi | (mặt trời hoặc mặt trăng) lặn
Nghĩa
Việt
- Cihui xuống núi | (mặt trời hoặc mặt trăng) lặn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古诗《上山采蘼芜》"上山采蘼芜,下山逢故夫。"后以"下山"借指妇女被丈夫遗弃。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古诗《上山采蘼芜》"上山采蘼芜,下山逢故夫。"后以"下山"借指妇女被丈夫遗弃。
Eng
- CC-CEDICT to go down a hill|(of the sun or moon) to set
- Cihui to go down a hill; (of the sun or moon) to set
ja
- JMdict descending a mountain|descent