下巴
hạ ba
Hán Việt: hạ ba · Pinyin: xià ba
Tổng quan
cằm; hàm; quai hàm.; phần dưới của mặt
1.脸的最下部分,即颏。
下頷,面部嘴脣以下的部位。《兒女英雄傳》第六回:「卻用左手從他脖子右邊反插將去,把下巴一搯,叫作黃鸞搦腿。」也稱為「下巴頦」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cằm
- Cihui LT: 個
- Cihui 个
- Tần suất từ cằm , LT: 個, 个; há ba/hạ ba: cằm/hàm/quai hàm/phần dưới của mặt; cằm; cằm, (xem) wag, ủng hộ, giúp đỡ, (thông tục) không được nản chí, (từ lóng) thất bại, chịu khổ; chịu đau; chịu sự trừng phạt, nói huyên thiên, nói luôn mồm xương hàm, hàm (thường là hàm dưới), má, cằm xị (người); yếm (bò); diều (chim), đầu (cá hồi...), (xem) cheek; 1. cằm; hàm; quai hàm. 2. phần dưới của mặt; hàm; quai hàm; phần dưới của mặt
- Biên soạn 下巴 iàba* n. 1. lower jaw 2. chin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 下頷,面部嘴脣以下的部位。《兒女英雄傳》第六回:「卻用左手從他脖子右邊反插將去,把下巴一搯,叫作黃鸞搦腿。」也稱為「下巴頦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.脸的最下部分,即颏。
- Kaggle Zh-Vi chin
Eng
- Cihui chin
- Tần suất từ 下巴 iàba* n. 1. lower jaw 2. chin
Đức
- Handedict Unterkiefer