下巴

xià ba hạ ba

Hán Việt: hạ ba · Pinyin: xià ba

Tổng quan

cằm | LT: 個|个

Cấu tạo: (hạ) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cằm | LT: 個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下頷,面部嘴脣以下的部位。《兒女英雄傳》第六回:「卻用左手從他脖子右邊反插將去,把下巴一搯,叫作黃鸞搦腿。」也稱為「下巴頦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸的最下部分,即颏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脸的最下部分,即颏。

Eng

  • CC-CEDICT chin
  • Cihui chin