下市
hạ thị
Hán Việt: hạ thị · Pinyin: xià shì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指打短工者接受雇用; 指商品不时鲜,已过产销旺季。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧指打短工者接受雇用。 2.指商品不时鲜,已过产销旺季。
Eng
- Cihui 下市 xiàshì v.o. be unseasonal (of fruit/etc.)