下平

xià píng hạ bình

Hán Việt: hạ bình · Pinyin: xià píng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (bình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宋代韻書因平聲韻字多,將平聲分成上、下兩卷。例如《廣韻》以東、冬、鍾等二十八韻為第一卷內容,題「上平聲」;以先、仙、蕭等二十九韻為第二卷內容,題「下平聲」。 2.陽平。是國語聲調中第二聲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉字声调的一种。 2.见"上下平"。