下店
hạ điếm
Hán Việt: hạ điếm · Pinyin: xià diàn
Tổng quan
vào nhà trọ; vào nghỉ quán trọ (ngủ trọ)。 到客店住宿。
Nghĩa
Việt
- Cihui vào nhà trọ; vào nghỉ quán trọ (ngủ trọ)。 到客店住宿。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.住店。《儒林外史》第三八回:「那日下店早,老和尚出去看看山景,走到那一個茶棚內喫茶。」《兒女英雄傳》第一四回:「不到一日,到了離荏平四十里,下店打尖。」 2.分店。《儒林外史》第二三回:「我這裡就是萬府下店。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分店,支店。
- Tân Hoa Tự Điển 1.分店,支店。
Eng
- Cihui 下店 iàdiàn v.o. lodge at an inn