下得

xià dé hạ đắc

Hán Việt: hạ đắc · Pinyin: xià dé

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捨得、忍心。宋.袁去華〈金蕉葉.行恩坐憶〉詞:「不覺長吁嘆息,便直恁下得!」《董西廂》卷五:「細覷了,這病體,好不忘,怎下得!多應是為我後恁地細思憶。」也作「下的」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"下的"; 舍得;忍心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"下的"。 2.舍得;忍心。