下心

xià xīn hạ tâm

Hán Việt: hạ tâm · Pinyin: xià xīn

Tổng quan

quyết tâm

Cấu tạo: (hạ) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用心。如:「他什麼都好,就是不肯下心讀書。」 2.謙抑從人。明.李贄〈定林庵記〉:「俛首下心,歸禮窮士。」《兒女英雄傳.緣起首回》:「即不然,也該低首下心,先保全了太公,然後布告天下,問罪興師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屈意从人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.屈意从人。

Eng

  • Cihui 下心 iàxīn v.o. do with concentration; do attentively

ja

  • JMdict secret intention|ulterior motive|kanji heart radical at bottom