下懷
hạ hoài
Hán Việt: hạ hoài · Pinyin: xià huái
Tổng quan
lòng kẻ dưới này: ý muốn/ý nguyện
Nghĩa
Việt
- Cihui lòng kẻ dưới này: ý muốn/ý nguyện
- Cihui lòng kẻ dưới này; ý muốn; ý nguyện (từ khiêm tốn, tự chỉ bản thân mình)。指自己的心意(原是謙詞)。 正中下懷(正合自己的心意)。 chính hợp với lòng kẻ dưới này.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謙稱自己的心意。《紅樓夢》第一○回:「就請先生進去看看兒婦,仰仗高明,以釋下懷。」《近十年之怪現狀》第九回:「紫旒正在沒處消遣,聽了這話,正合下懷。」
Eng
- Cihui 下懷 iàhuái n. one's heart's desire