下房
hạ phòng
Hán Việt: hạ phòng · Pinyin: xià fáng
Tổng quan
nhà dưới; nhà ngang (nơi ở của người hầu)。(下房兒)僕人住的屋子。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà dưới; nhà ngang (nơi ở của người hầu)。(下房兒)僕人住的屋子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厢房,偏屋。与上房相对; 帝王对宫殿的谦称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.厢房,偏屋。与上房相对。 2.帝王对宫殿的谦称。
Eng
- Cihui 下房 iàfáng n. <trad.> servants' quarters