下操
hạ thao
Hán Việt: hạ thao · Pinyin: xià cāo
Tổng quan
1. ra thao trường; tập luyện (luyện tập)。指出操。 我們上午下操,下午上課。 chúng tôi sáng ra bãi tập, chiều lên lớp. 2. kết thúc buổi luyện tập; hết giờ tập; tập luyện xong。 指收操。 他剛下操回來,跑得滿頭大汗。 anh ấy vừa đi tập về, mồ hôi ướt đẫm cả người.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ra thao trường; tập luyện (luyện tập)。指出操。 我們上午下操,下午上課。 chúng tôi sáng ra bãi tập, chiều lên lớp. 2. kết thúc buổi luyện tập; hết giờ tập; tập luyện xong。 指收操。 他剛下操回來,跑得滿頭大汗。 anh ấy vừa đi tập về, mồ hôi ướt đẫm cả người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.下場操練、出操。如:「他們一大早就跟著大家下操去了。」 2.操練完畢、收操。如:「他一下操回來,就去沖澡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出操;操练; 收操。操毕下场。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出操;操练。 2.收操。操毕下场。
Eng
- Cihui 下操 iàcāo v.o. 1. have drills/exercises 2. finish drilling