下書
hạ thư
Hán Việt: hạ thư · Pinyin: xià shū
Tổng quan
đưa thư: phân phát thư
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa thư: phân phát thư
- Cihui đưa thư; phân phát thư。投遞書信。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 投遞書信。《水滸傳》第四○回:「昨日下書人已回,妖人宋江教解京師。」《西遊記》第二九回:「兄弟,你還不教下書哩!」
Eng
- Cihui 下書 iàshū v.o. 1. deliver a letter 2. deliver a marriage contract
ja
- JMdict draft|rough copy