下架

xià jià hạ giá

Hán Việt: hạ giá · Pinyin: xià jià

Tổng quan

gỡ xuống khỏi kệ (ví dụ: sản phẩm bị nhiễm bẩn)

Cấu tạo: (hạ) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỡ xuống khỏi kệ (ví dụ: sản phẩm bị nhiễm bẩn)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓典当期满。典当的衣物,都放在架上备赎,期满则从架上取下,故云下架。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓典当期满。典当的衣物,都放在架上备赎,期满则从架上取下,故云下架。

Eng

  • CC-CEDICT to take down from the shelves (e.g. a contaminated product)
  • Cihui to take down from the shelves (e.g. a contaminated product)