下欠

xià qiàn hạ khiếm

Hán Việt: hạ khiếm · Pinyin: xià qiàn

Tổng quan

1. còn thiếu; còn nợ。歸還一部分之後還欠(若干數目)。 我借社里二十元,還了八元,下欠十二元。 tôi vay hợp tác xã 20 đồng, đã trả 8 đồng, còn nợ 12 đồng. 2. các khoản nợ còn lại。下欠的款項。 全數還清,並無下欠。 toàn bộ trả đủ, không còn nợ khoản nào.

Cấu tạo: (hạ) + (khiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. còn thiếu; còn nợ。歸還一部分之後還欠(若干數目)。 我借社里二十元,還了八元,下欠十二元。 tôi vay hợp tác xã 20 đồng, đã trả 8 đồng, còn nợ 12 đồng. 2. các khoản nợ còn lại。下欠的款項。 全數還清,並無下欠。 toàn bộ trả đủ, không còn nợ khoản nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸還一部分財物之後,尚欠的款數。《兒女英雄傳》第三六回:「下欠的奴才也催過他們,趕明年麥秋準交。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 归还一部分财物之后还有短欠; 指下欠的款项。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.归还一部分财物之后还有短欠。 2.指下欠的款项。

Eng

  • Cihui 下欠 iàqiàn v. still owe ◆n. sum still owing