下氣

xià qì hạ khí

Hán Việt: hạ khí · Pinyin: xià qì

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ằn cơn giận. hạ khí hạ khí ☆Dằn cơn giận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平心靜氣。唐.韓愈〈答張籍書〉:「若商論不能下氣,或似有之,當更思而悔之耳。」《紅樓夢》第九回:「寶玉又是天生成慣能作小服低,賠身下氣,性情體貼,話語纏綿。」 2.中醫上指放屁。

Eng

  • Cihui 下氣 iàqì s.v. calm; patient ◆v.o. <Ch. med.> break wind