下海
hạ hải
Hán Việt: hạ hải · Pinyin: xià hǎi
Tổng quan
ra biển | vào biển (bơi, v.v.) | (nghĩa bóng) liều lĩnh (ví dụ: rời bỏ công việc ổn định, hoặc bước vào con đường mại dâm, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui ra biển | vào biển (bơi, v.v.) | (nghĩa bóng) liều lĩnh (ví dụ: rời bỏ công việc ổn định, hoặc bước vào con đường mại dâm, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.出海。元.張之翰〈再到上海〉詩:「下海人迴蕃貨賤,巡鹽軍集哨船多。」_x000D_ 2.落入或進到海裡去。《醒世姻緣傳》第六一回:「這『井木犴』是個野狗,那性兒狠的異常,入山擒虎豹,下海吃蛟龍,所以如今這監牢都叫是『犴狴』。」《鏡花緣》第四五回:「俺在海裡,不過喝了兩口水,就人事不知,俺的甥女下海多時,怎麼還能有救?」_x000D_ 3.選擇做特種行業的工作。如:「為了賺錢醫治母親的疾病,他決定下海陪酒。」_x000D_ 4.舊時演藝界指業餘演員成為職業演藝人員。_x000D_ 5.投入某個工作或事業。如:「由於人員短缺,老闆只好親自下海跑業務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓出海; 旧时戏曲界称非职业演员(票友)转为职业演员为"下海"; 指充当娼妓; 指妓女第一次接客伴宿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓出海。 2.旧时戏曲界称非职业演员(票友)转为职业演员为"下海"。 3.指充当娼妓。 4.指妓女第一次接客伴宿。
Eng
- CC-CEDICT to go out to sea|to enter the sea (to swim etc)|(fig.) to take the plunge (e.g. leave a secure job, or enter prostitution etc)
- Cihui to go out to sea; to enter the sea (to swim etc); (fig.) to take the plunge (e.g. leave a secure job, or enter prostitution etc)