下滑
hạ hoạt
Hán Việt: hạ hoạt · Pinyin: xià huá
Tổng quan
trượt xuống (dốc, v.v.) | (nghĩa bóng) suy giảm
Nghĩa
Việt
- Cihui trượt xuống (dốc, v.v.) | (nghĩa bóng) suy giảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 下降、滑落。如:「受到經濟不景氣的影響,公司這個月的業績明顯下滑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下降(多指成绩、质量等):经济~|教学质量~。
Eng
- CC-CEDICT to slide down (a slope etc)|(fig.) to decline
- Cihui to slide down (a slope etc); (fig.) to decline