滑
hoạt
Hán Việt: hoạt · Pinyin: gǔ
Tổng quan
họ [Hua2] trượt lướt trơn mượt mà gian xảo không đáng tin cậy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǔ |
|---|---|
| Hán Việt | hoạt |
| Quảng Đông | gwat1 |
| Mân Nam | ku̍t |
| Nhật Bản | NAMERAKA |
| Hàn Quốc | 골 |
| Chú âm | ㄏㄨㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruet |
| Baxter-Sagart | Nə-gˤrut |
| Hán ngữ Thượng cổ | Nə-gˤrut |
| Phản thiết | 胡骨切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trơn, nhẵn. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Lục cẩm hoạt tuyệt} [綠錦滑絕] (Phiên Phiên [翩翩]) Gấm xanh trơn láng cực đẹp. Giảo hoạt (hời hợt bề ngoài không thực). Một âm là {cốt}. {Cốt kê} [滑稽] nói khôi hài.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cốt [Eng: slip, slide; slippery, polished]
- Bảng Tra Chữ Nôm hoạt hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) [Eng: humorous; opportunist; smooth road]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cốt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cốt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「滑稽」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滑 (形声。从水,骨声。本义滑溜,光滑) 同本义 间关莺语花底滑。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 道中迷雾冰滑。--清·姚鼐《登泰山记》 又如滑擦(滑擦擦。形容很光滑);滑出律(形容光滑);滑踏(滑溜;不便行走);滑刺溜(形容非常光滑) 流利;婉转 狡诈;油滑。亦指狡猾的人 吏谨将之无铍(襰??通披)滑。--《荀子·成相》 为人上,操下如束湿薪。滑贼任威。--《史记·酷吏列传·宁 滑huá ⒈光溜,不粗涩~溜。光~。路太~。 ⒉溜动去~冰。高山~雪。踩~了跌一跤。 ⒊通"猾"。狡诈,不老实这个~头,太狡~。此人刁~。 ⒋ ⒌ 滑gǔ 1.乱。 2.治。…
Eng
- CC-CEDICT surname Hua
- CC-CEDICT to slip; to slide|slippery; smooth|sly; slippery; not to be trusted
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤戸八切,音猾。【說文】利也。【周禮·天官·食醫】調以滑甘。【疏】滑者,通利往來。所以調和五味。 又澾也。【杜甫詩】霜濃木石滑。 又州名。【舊唐書·地理志】滑州,隋東郡,武德元年改爲滑州。 又水名。【山海經】求如之山,滑水出焉。又【廣輿記】滑河,經滑縣北而東,滑最大,自洛以西,百水皆會於滑。 又古國名。【左傳·襄二十九年】虞虢焦滑。 又鄭地名。【春秋·莊三年】公次子滑。 又珠名。【沈懷遠·南越志】走珠之次爲滑珠。 又姓,漢滑興。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古忽切,音骨。亂也。【晉語】置不仁以滑其中。 又治也。【莊子·繕性篇】滑欲於俗思,以求致其明。 又滑稽,謂俳諧也。【楚辭·卜居】將突梯滑稽如脂如韋。 又混也。【楚辭·漁父】滑其泥而揚其波。 又與汨同。滑滑,水流貌。【焦氏·易林】湧泉滑滑。 又【廣韻】戸骨切【集韻】【韻會】【正韻】胡骨切,𠀤音搰。亦亂也。
Thuyết Văn
利也。 从水。骨聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古多借爲汨亂之汨。 戶八切。十五部。
【滑】(gột) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 骨 (cốt) Phiên thiết: 戶八切 → hộ + bát Nghĩa: 利 vậy。 từ thủy (nước)。骨 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 磆