下火

xià huǒ hạ hỏa

Hán Việt: hạ hỏa · Pinyin: xià huǒ

Tổng quan

HẠ HỎA Phật giáo ngữ. Nghi thức châm lửa khi làm lễ hỏa táng. Hỏa táng. PDNL q. Trung ghi: 為亡僧下火,提起火把云: ‘大眾,三世諸佛向火焰裡轉大法輪,聞名不如見面,今日智悟上座,見面不如聞名。’ Hỏa táng cho vị tăng đã mất, sư giơ cây đuốc lên nói: Đại chúng! Chư Phật ba đời trong ngọn lửa chuyển đại pháp luân, nghe danh không bằng thấy mặt. Hôm nay thượng tọa Trí Ngộ thấy mặt không bằng nghe danh.

Cấu tạo: (hạ) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HẠ HỎA Phật giáo ngữ. Nghi thức châm lửa khi làm lễ hỏa táng. Hỏa táng. PDNL q. Trung ghi: 為亡僧下火,提起火把云: ‘大眾,三世諸佛向火焰裡轉大法輪,聞名不如見面,今日智悟上座,見面不如聞名。’ Hỏa táng cho vị tăng đã mất, sư giơ cây đuốc lên nói: Đại chúng! Chư Phật ba đời trong ngọn lửa chuyển đại pháp luân, nghe danh không bằ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.僧徒火葬時,舉行燃火的儀式。《清平山堂話本.花燈轎蓮女成佛記》:「長老討條凳子立了,打個圓象與蓮女下火。」《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「教南山淨慈寺長老法空禪師與玉通和尚下火。」 2.挑撥是非。《紅樓夢》第三三回:「不知在外頭挑唆了誰,來在老爺跟前下的火。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 点火; 指佛教徒火葬时举行燃火的仪式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.点火。 2.指佛教徒火葬时举行燃火的仪式。

ja

  • JMdict burning low|waning|declining