下疳

xià gān hạ cam

Hán Việt: hạ cam · Pinyin: xià gān

Tổng quan

ệnh cam ăn bên dưới, tức một bệnh hoa liễu, lở loét bộ phận sinh dục. hạ cam hạ cam ☆Bệnh cam ăn bên dưới, tức một bệnh hoa liễu, lở loét bộ phận sinh dục.

Cấu tạo: (hạ) + (cam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệnh cam ăn bên dưới, tức một bệnh hoa liễu, lở loét bộ phận sinh dục. hạ cam hạ cam ☆Bệnh cam ăn bên dưới, tức một bệnh hoa liễu, lở loét bộ phận sinh dục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通常發生於龜頭、陰脣等器官的感染症狀,先呈小丘疹,後糜爛形成圓形的紅色潰瘍,主要為梅毒引起,通常經不安全之性行為傳染。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性病,分硬性和软性两种。硬下疳是梅毒初期,生殖器、舌、唇等形成溃疡,病灶的底部坚硬而不痛。软下疳在生殖器外部形成溃疡,病灶的周围组织柔软而疼痛。

Eng

  • Cihui 下疳 iàgān n. <med.> chancre

ja

  • JMdict chancre