下疳

xià gānhạ cam

Hán Việt: hạ cam · Pinyin: xià gān

Tổng quan

bệnh hoa liễu; bệnh phong tình; bệnh tim la

新华 · Tân Hoa Đại lục

性病,分硬性和软性两种。硬下疳是梅毒初期,生殖器、舌、唇等形成溃疡,病灶的底部坚硬而不痛。软下疳在生殖器外部形成溃疡,病灶的周围组织柔软而疼痛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

通常發生於龜頭、陰脣等器官的感染症狀,先呈小丘疹,後糜爛形成圓形的紅色潰瘍,主要為梅毒引起,通常經不安全之性行為傳染。

Cấu tạo: 下 (hạ) + 疳 (cam)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bệnh cam ăn bên dưới, tức một bệnh hoa liễu, lở loét bộ phận sinh dục.; (y học) săng; ệnh cam ăn bên dưới, tức một bệnh hoa liễu, lở loét bộ phận sinh dục.; bệnh hoa liễu; bệnh phong tình; bệnh tim la; bệnh phong tình; bệnh tim la
  • Biên soạn 下疳 iàgān n. <med.> chancre

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通常發生於龜頭、陰脣等器官的感染症狀,先呈小丘疹,後糜爛形成圓形的紅色潰瘍,主要為梅毒引起,通常經不安全之性行為傳染。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性病,分硬性和软性两种。硬下疳是梅毒初期,生殖器、舌、唇等形成溃疡,病灶的底部坚硬而不痛。软下疳在生殖器外部形成溃疡,病灶的周围组织柔软而疼痛。
  • Kaggle Zh-Vi chancre

Eng

  • JMdict chancre
  • Cihui 下疳 iàgān n. <med.> chancre
  • Tần suất từ 下疳 iàgān n. <med.> chancre

ja

  • JMdict 下疳(げかん)

other

  • Nguồn khác Bệnh cam ăn bên dưới, tức một bệnh hoa liễu, lở loét bộ phận sinh dục

Từ liên quan

Gần nghĩa

下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳 · 下人