疳
cam
Hán Việt: cam · Pinyin: gān
Tổng quan
bệnh còi xương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gān |
|---|---|
| Hán Việt | cam |
| Quảng Đông | gam1 |
| Mân Nam | kam |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kam |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bệnh cam, một thứ bệnh về máu rãi. Như vì máu trắng kém mà tì rắn lại gọi là {tì cam} [脾疳], trẻ con ăn bậy sinh bệnh gầy còm gọi là {cam tích} [疳積], chân răng thối nát gọi là {nha cam} [牙疳] cam răng hay cam tẩu mã. {Hạ cam} [下疳], một thứ bệnh tình bộ dái sưng loét ra.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 中醫上指局部潰爛、化膿的症狀。如:「牙疳」、「下疳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疳〈名〉 俗称疳积 疳皆脾胃病,亡津液之所作也。--宋·钱乙《小儿药证直诀》 疳gān见于病名。 ① ② ③
Eng
- CC-CEDICT (TCM) chronic pediatric malnutrition disorder
ja
- JMdict infantile neurosis characterized by crying at night and convulsions|temper|nerves
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】沽三切,音甘。病也。【正字通】小兒食甘物,多生疳病。疳有五,心肝肺𦜉腎也。治疳先辨冷熱肥瘦,初病為肥熱疳,久病為瘦冷疳,五疳諸積,腹大筋靑,面黃肌瘦,或腹痛。以葱椒煑蝦蟇食之,大效。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư