下皮

hạ bì

Hán Việt: hạ bì

Tổng quan

(sinh học) lớp ngoại bì; lớp biểu bì lớp dưới da

Cấu tạo: (hạ) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh học) lớp ngoại bì; lớp biểu bì lớp dưới da

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.脊椎動物皮膚的內層。介於表皮與內皮之間,由纖維的結締組織而成,內有血管、神經、神經末梢及毛囊、汗腺及皮脂腺等。也稱為「真皮」。 2.植物莖葉表皮內部的一層或數層細胞,有保護功能。