皮
bìNôm vừa
Hán Việt: bì · Pinyin: pí · Nôm: vừa
Tổng quan
Da. Da giống thú còn có lông gọi là bì [皮], không có lông gọi là cách [革]. Nguyễn Du [阮攸] : Mao ám bì can sấu bất câm [毛暗皮乾瘦不禁] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) L…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pí |
|---|---|
| Hán Việt | bì |
| Âm Nôm | bầy |
| Quảng Đông | pei4 |
| Mân Nam | phî |
| Nhật Bản | KAWA |
| Hàn Quốc | 피 |
| Chú âm | ㄆㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bie |
| Baxter-Sagart | m-[p](r)aj |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-[p](r)aj |
| Phản thiết | 蒲何切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Da. Da giống thú còn có lông gọi là bì [皮], không có lông gọi là cách [革]. Nguyễn Du [阮攸] : Mao ám bì can sấu bất câm [毛暗皮乾瘦不禁] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Lông nám da khô gầy không thể tả. Bề ngoài. Như bì tướng [皮相] chỉ có bề ngoài. Cái đích tập bắn
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bề 皮 ① dt. <từ cổ> quãng tuổi nhất định. Bề sáu mươi dư tám chín thu, lưng gày da sảy, tướng lù cù. (Ngôn chí 15.1). ② dt. <từ cổ> loại từ đứng trước thời điểm nhất định. Trong khi hứng động bề đêm tuyết, ngâm được câu thần dắng dắng ca. (Ngôn chí 4.7) ③ dt. <từ cổ> điều, việc, phần, “bề phú quý” [Rhodes 1651 tb1994: 37]. “bề: phần. Bề đức hạnh: phần đức hạnh” [Paulus của 1895: 45]. Tuồng nay cốc được bề hơn thiệt, chưa dễ bằng ai đắn mới đo. (Ngôn chí 20.7)‖ Sự thế nên vong hết mọi bề. (Tự thán 88.2, 100.4)‖ Lấy đâu xuất xử lọn hai bề, được thú làm quan trật thú quê. (Tự thán 109.1)‖ Bề tiến…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vừa 皮 p. vừa mới. Lại mừng nguyên khí vừa thịnh, còn cậy vì hay một chữ “đinh”. (Ngôn chí 7.7)
- Giản Dị Hán Nôm bầy một bầy; bầy vẽ [Eng: flock, herd]
- Giản Dị Hán Nôm vào đi vào; vào đề; vào tròng [Eng: to go into; to come to the point; to fall into the trap]
- Giản Dị Hán Nôm bìa bìa sách; bìa rừng [Eng: cover (of books); a forest's edge]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bì bì (bì lợn) [Eng: skin (skin of pig)]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoắc hương cam thảo trần bì
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bụng đầy trướng mãn nhiều bề
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cam thảo bỏ vỏ mới lành
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tả chảy chẳng hay vừa thôi
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tìm đòi miết giáp gia vào khá nên
- Bảng Tra Chữ Nôm bề bề bộn [Eng: jumbled, in a jumble]
- Bảng Tra Chữ Nôm vừa vừa phải; vừa ý [Eng: reasonable; to please]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bì Xuất hiện 68 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bì Xuất hiện 70 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bì Xuất hiện 31 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動植物體表的一層組織。如:「獸皮」、「皮開肉綻」、「樹皮」。 2.物的表面。唐.韓愈〈題于賓客莊〉詩:「榆莢車前蓋地皮,薔薇蘸水筍穿籬。」 3.很薄的東西。如:「鐵皮」、「粉皮」、「豆腐皮」。 4.包裝東西的外皮,以為保護或美觀用。如:「封皮」、「書皮」。 5.姓。如唐代有皮日休。 6.二一四部首之一。 [形] 1.皮製的。如:「皮鞋」、「皮箱」、「皮筏」。 2.厚顏、沒有羞恥心。《喻世明言.卷二三.張舜美燈宵得麗女》:「訕語時,口要緊; 刮涎處,臉須皮。」 3.性情頑劣不聽話。如:「這孩子好皮。」 4.有彈性的。如:「皮球」、「皮蛋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皮〈动〉 (会意。金文字形上面是个口,表示兽的头; 一竖表示身体; 右边半圆表示已被揭起的皮; 右下表手。皮”是汉字部首之一。本义用手剥兽皮) 同本义 皮,剥取兽革者谓之皮。--《说文》 皮,剥也。--《广雅》 皮面抉眼。--《战国策·韩策》 皮瓠以为蓄。--《释名》 又如皮面 酥脆的东西变韧 皮 〈名〉 兽皮 孤执皮帛。--《周礼·大宗伯》。注虎豹皮。” 俪皮。--《仪礼·士昏礼》。注 皮pí ⒈动物或植物体表的组织表~。~开肉绽。羊~。树~。麦~。 ⒉用皮制作的~包。~大衣。 ⒊表面,浅薄~面。地~。浮~。 ⒋包在外面的东西包~。封~。 ⒌薄片状的东西铁~。豆腐~。蜇~。 ⒍韧性制成品,特指橡胶制成品~糖。~球。~筋。橡~。 ⒎淘气,不老实顽~。
Eng
- CC-CEDICT surname Pi
- CC-CEDICT leather, skin, fur, CL:張, 张[zhang1], pico- (one trillionth), naughty
- JMdict skin
- JMdict hide
- JMdict pelt
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𥬖、𠰎【唐韻】符羈切【集韻】【韻會】【正韻】蒲糜切,𠀤音疲。【說文】剝取獸革者,謂之皮。从又,爲省聲。【長箋】从爲形義俱遠。當作从又从尸。【徐曰】又,手也。生曰皮,理之曰革,柔之曰韋。【書·禹貢】梁州,厥貢熊羆狐狸織皮。【傳】貢四獸之皮,織金罽。【周禮·天官】掌皮掌秋斂皮,冬斂革,春獻之。【註】有毛爲皮,去毛爲革。 又【釋名】被也。被,覆體也。【韻會】皮膚,肌表也。【史記·酈生傳】足下以目皮相,恐失天下士。 又【揚子·方言】秦晉言非其事,謂之皮傳。【註】謂强語也。【後漢·張衡傳】後人皮傳,無所容篡。【註】皮膚淺近,强相傅會也。 又【博雅】皮,弁冠也。【禮·郊特牲】祭之日,王皮弁以聽祭報,示民嚴上也。 又【正韻】狐貉之裘曰皮也。【莊子·讓王篇】冬日衣皮毛。 又皮侯。【周禮·冬官考工記】張皮侯而棲鵠。【論語】射不主皮。【註】皮,革也。布侯而棲革於其中以爲的,所謂鵠也。 又皮幣。【前漢·武帝紀】請收銀錫,造白金及皮幣,以足用。 又腹心部曰皮室。【遼史·百官國語解】軍制有南北左右皮室,及黃皮室,皆掌精兵。 又【博雅】重皮,厚朴也。又【古今注】長安兒童呼苦葴爲皮弁。又【本草·釋名】仰天,皮掬,天皮,地衣草別名。卽濕地上苔衣也。 又皮氏,縣名。【前漢·地理志】屬河東郡。 又皮山,山名。見【山海經】。 又姓。鄭大夫子皮,後漢皮揚,唐皮日休。 又叶蒲何切,音婆。【詩·召南】羔羊之皮,素絲五紽。【左傳·宣二年】宋華元謂役者曰:牛則有皮,犀兕尚多,棄甲則那。役者曰:從其有皮,丹漆若何。
Thuyết Văn
剥取獸革者謂之皮。 从又。 爲省聲。 凡皮之屬皆从皮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
剝、裂也。謂使革與肉分裂也。云革者、析言則去毛曰革。統言則不別也。云者者、謂其人也。取獸革者謂之皮。皮、柀。柀、析也。見木部。因之所取謂之皮矣。引伸凡物之表皆曰皮。凡去物之表亦皆曰皮。戰國策言皮面抉眼王僮約言落桑皮椶、釋名言皮瓠以爲蓄皆是。 又手也。所以剝取也。 符羈切。古音爲皮皆在十七部。
【皮】 (bì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又 (lại) , Thanh phù (聲符): 爲省 (vay) Phiên thiết: Phù ki thiết Thượng tự: 符 (phù) , Hạ tự: 羈 (ki) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phì (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bác (Giản thể của chữ 剝) thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) thú (Giống muông (giống c) cách…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠬱 · 𠰎 · 𡰻 · 𤿌 · 𤿤 · 𥬖