下碇

xià dìng hạ đĩnh

Hán Việt: hạ đĩnh · Pinyin: xià dìng

Tổng quan

buông neo; thả neo; cập bến (đỗ thuyền)。 把繫船的石墩放到岸上或水底,使船停住,借指停船拋錨。

Cấu tạo: (hạ) + (đĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buông neo; thả neo; cập bến (đỗ thuyền)。 把繫船的石墩放到岸上或水底,使船停住,借指停船拋錨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碇,繫船的石墩或鐵錨。下碇指船停靠碼頭。《新唐書.卷一六三.孔巢父傳》:「蕃舶泊步有下碇稅,始至有閱貨宴,所餉犀琲,下及僕隸。」也作「下椗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"下椗"; 谓船只停泊或靠码头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"下椗"。 2.谓船只停泊或靠码头。

Eng

  • Cihui 下碇 xiàdìng v.o. cast/drop anchor