碇
đĩnh
Hán Việt: đĩnh · Pinyin: dìng
Tổng quan
biến thể của 碇[ding4] mỏ neo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dìng |
|---|---|
| Hán Việt | đĩnh |
| Quảng Đông | ding3 |
| Mân Nam | tiānn |
| Nhật Bản | IKARI |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄉㄧㄣˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hòn đá để ghi thuyền, cột thuyền, cũng có nghĩa là cái neo.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 繫船的石墩或鐵錨。唐.韓愈〈正議大夫尚書左丞孔公墓誌銘〉:「蕃舶之至泊步,有下碇之稅。」 [動] 船停泊放錨以固定船身。如:「碇泊」。宋.蘇軾《東坡志林.卷一.記遊.記過合浦》:「是日六月晦,無月,碇宿大海中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碇 停船时沉入水底用以稳定船身的石块或系船的石礅 至操寨边,瑜命下碇石。--《三国演义》 又如碇石(稳定船身的石块或系船的石礅);碇铁(系船于碇石的铁索);下碇 任何一种像锚那样用来把船固定在一个地方的东西(如石头或水泥块) 碇 船停泊,下碇 是日六月晦,无月,碇宿大海中。--苏轼《东坡志林》 碇泊 碇泊在岸边的渔船有五六十艘 碇dìng 1.系船的石墩下~(停船)。起~(开船)。
Eng
- CC-CEDICT variant of 碇[ding4]
- CC-CEDICT anchor
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 椗 · 矴 · 磸 · 椗 · 矴 · 磸 · 碇 · 椗