下禮

xià lǐ hạ lễ

Hán Việt: hạ lễ · Pinyin: xià lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (lễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向女家致送聘禮。《儒林外史》第八回:「這裡大戶人家,也有央著來說的;我是個窮官,怕他們爭行財下禮,所以耽遲著。」

Eng

  • Cihui 下禮 iàlǐ v.o. send gifts