下第

xià dì hạ đệ

Hán Việt: hạ đệ · Pinyin: xià dì

Tổng quan

1. loại kém; loại xoàng。下等;劣等。 2. thi trượt; thi rớt (học trò) (thời xưa)。 科舉時代指殿試或鄉試沒考中。

Cấu tạo: (hạ) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. loại kém; loại xoàng。下等;劣等。 2. thi trượt; thi rớt (học trò) (thời xưa)。 科舉時代指殿試或鄉試沒考中。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.劣等。《晉書.卷三四.杜預傳》:「在官一年以後,每歲言優者一人為上第,劣者一人為下第。」 2.考試未被錄取。《後漢書.卷九.孝獻帝記》:「試儒生四十餘人,上第賜位郎中,次太子舍人,下第者罷之。」也作「落第」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下等;劣等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.下等;劣等。

Eng

  • Cihui 下第 xiàdì attr. <wr.> inferior ◆v.o. fail the civil-service exam