下箸
hạ trứ
Hán Việt: hạ trứ · Pinyin: xià zhù
Tổng quan
(văn học) ăn
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) ăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用筷子夾取食物。《晉書.卷三三.何曾傳》:「食日萬錢,猶曰無下箸處。」《二十年目睹之怪現狀》第八九回:「到後來,大少爺死了,更是冷一頓,熱一頓,甚至有不能下箸的時候。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"下筯"; 用筷子取食;吃。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"下筯"。 2.用筷子取食;吃。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to eat
- Cihui 下箸 xiàzhù v.o. <wr.> ply chopsticks; start eating