zhù trứ

Hán Việt: trứ · Pinyin: zhù

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái đũa 【Khang Hi】[Hán thư 漢書] 食所用也。 Thực sở dụng dã. (Đồ dùng khi ăn) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𣥧 [Quảng vận 廣韻] 遲倨切 Trì cứ thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 遲據切 Trì cứ thiếtTra [Chính vận 正韻] 治據切,音宁。 Trị cứ thiết, âm Ninh 【Bộ】Trúc竹

下箸 · 借箸 · 火箸 · 超超玄箸 · 箸作 · 箸匕 · 箸子 · 箸撰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhù
Hán Việttrứ
Quảng Đôngzyu3
Mân Namti7
Nhật BảnHASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨˋ
Hán ngữ Trung cổdrioh
Phản thiết治據切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đũa, cùng nghĩa với chữ {khoái} [筷]. Ta quen đọc là chữ {trợ}. Nguyễn Du [阮攸] : {Mãn trác trần trư dương, Trưởng quan bất hạ trợ} [滿棹陳豬羊, 長官不下箸] (Sở kiến hành [所見行]) Đầy bàn thịt heo, thịt dê, Quan lớn không đụng đũa. Cùng nghĩa với chữ {trứ} [著].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trứ trứ (đũa) [Eng: chopsticks]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 筷子。《史記.卷一四.十二諸侯年表》:「紂為象箸而箕子唏。」《紅樓夢》第七六回:「眾媳婦另行擦桌整果,更杯洗箸,陳設一番。」 [動] 1.標舉。通「著」。《荀子.王霸》:「致忠信,箸仁義,足以竭人矣。」 2.撰述、寫作。通「著」。《後漢書.卷四九.王充傳》:「箸《論衡》八十五篇,二十餘萬言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箸 (形声。从竹,者声。本义筷子。又作筯”) 同本义 羹之有菜者用梜。--《礼记·曲礼》。注今人或谓箸为梜。” 纣为象箸,而箕子唏。--《史记·十二诸侯年表》 停杯投箸不能食。--唐·李白《行路难》 辍箸叹曰。--清·周容《芋老人传》 又 亦辍箸曰。 又 独一箸间。 又如长箸(较长的筷子);箸长碗短(比喻餐具凌乱不齐);箸筩(盛筷子的竹筒);箸子(筷子) 箸 通著”。显明;显示 知命者也,箸是者也。--《荀子·非十二子》 霸者之善箸焉。--《荀子·强国》 致忠信,箸仁义。--《 箸zhù 1.筷子。 箸zhuó 1.附着。 2.穿着。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 箸[zhu4]
  • CC-CEDICT (literary) chopsticks

ja

  • JMdict chopsticks

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】直據切【類篇】遲據切【正韻】治據切,𠀤音住。匙筯,與箸同。【廣東新語】蛋人謂筯曰梯。 又蟲名。【神異經】南海有水蟲,名曰筯,𧉻蛤之類也。其小蟹大如楡莢,筯開甲食,則蟹亦出食。筯合甲,蟹亦還入。爲筯取食以終始,生死不相離。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 筯 · 櫡 · 筯 · 箸 · 箸 · 筯 · 筯 · 箸