下聘

xià pìn hạ sính

Hán Việt: hạ sính · Pinyin: xià pìn

Tổng quan

gửi sính lễ | (ví von) kết hôn

Cấu tạo: (hạ) + (sính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gửi sính lễ | (ví von) kết hôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.男家擇定吉日,向女家致送訂婚聘禮。聘禮一般包括聘金、金飾、羊豬、禮燭、禮炮、禮餅、連招花盆等。《醒世恆言.卷二三.金海陵縱欲亡身》:「隨你恁麼人家下聘,也沒這等好首飾落盤。」 2.給予聘書。如:「他教學不認真,聽說校長已決定不下聘了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称男家向女家致送订婚的财礼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称男家向女家致送订婚的财礼。

Eng

  • CC-CEDICT to send the betrothal gifts|(fig.) to conclude a marriage
  • Cihui to send the betrothal gifts; (fig.) to conclude a marriage