聘
sính
Hán Việt: sính · Pinyin: pìn
Tổng quan
thuê (giáo viên, v.v.) tuyển dụng hứa hôn lễ vật đính hôn lấy chồng (đối với phụ nữ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pìn |
|---|---|
| Hán Việt | sính |
| Quảng Đông | ping3 |
| Mân Nam | phìng |
| Nhật Bản | HEI |
| Hàn Quốc | 빙 |
| Chú âm | ㄆㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phjengh |
| Baxter-Sagart | p.leŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | p.leŋ-s |
| Phản thiết | 匹正切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 勁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tìm hỏi, mời đón. Nghe biết ai có tài có đức sinh lòng kính lễ, lấy các đồ quí báu đến tặng để cầu thân hay cầu giúp mình gọi là {sính}. Hỏi thăm, các nước sai sứ đi thông hiếu với nhau gọi là {sính}. Thiền Uyển tập anh [禪苑集英] : {Thất niên Tống nhân Nguyễn Giác lai sính} [七年宋人阮覺來…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sính sính lễ [Eng: wedding presents (from bridegroom to bride)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sính Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sánh Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sánh Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 舊時指女子出嫁。唐.孫棨《北里志.王團兒》:「總角為人所誤,聘一過客。云入京赴調選,及挈至京置之,於是客紿而去。」宋.孫光憲《北夢瑣言.卷七.劉道濟幽窗夢》:「有一客官人,寄寓於此室。女有美才,貧而未聘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聘〈动〉 (形声。从耳,甹声。探问消息要靠耳朵,故从耳”。本义访问,探问) 同本义 聘,访也。--《说文》 聘,问也。--《尔雅》 靡使归聘。--《诗·小雅·采薇》 季冬聘王梦。--《周礼·占梦》 聘申叔于陈蔡兮。--《后汉书·冯衍传》 诸侯使大夫问于诸侯曰聘。--《礼记·曲礼》 凡诸侯之邦交岁相问也,殷相聘也。--《周礼·大行人》 又如聘弓(古代聘问时持用之弓);聘贡(聘问朝贡);聘享(聘问献纳);聘使(奉命聘问) 聘请 聘pìn ⒈招请,请人担任工作~任。~请能人。~求名士。 ⒉〈古〉诸侯国之间或诸侯与帝王之间派使节问候来~。 ⒊旧时指男女订婚或女子…
Eng
- CC-CEDICT to employ; to appoint|(bound form) to betroth|(coll.) (of a woman) to get married; to be marrried off|(literary) to visit another state as an envoy on a diplomatic mission|Taiwan pr. [ping4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤匹正切,音娉。【說文】訪也。【徐曰】聘,訪問之以耳也。【廣韻】問也。【禮·曲禮】諸侯使大夫問於諸侯曰聘。【公羊傳·隱十一年】大夫來曰聘。【穀梁傳·隱九年】聘,問也。【周禮·秋官】時聘,以結諸侯之好。【儀禮·聘禮】大問曰聘,小聘曰問。 又昏禮娶問亦曰聘。【禮·內則】聘則爲妻。 又【正字通】以幣帛召隱逸賢者,升進之,曰徵聘。應召登仕者稱聘君。 又【五音集韻】匹名切,娉平聲。訪也。
Thuyết Văn
訪也。 从耳。甹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
汎謀曰訪。按女部曰娉、問也。二字義略同。 匹正切。十一部。
【聘】 (sính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 甹 (phinh) Phiên thiết: Thất chánh thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'inh' Suy luận: phinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phóng (Tới tận nơi mà hỏi. ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡞐 · 𦕊 · 𨉂 · 𨉯 · 𨊀