下腰

xià yāo hạ yêu

Hán Việt: hạ yêu · Pinyin: xià yāo

Tổng quan

(thể dục dụng cụ) uốn người thành cầu | uốn cong người

Cấu tạo: (hạ) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thể dục dụng cụ) uốn người thành cầu | uốn cong người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將錢攢進腰包。《兒女英雄傳》第五回:「他原想著這是點外財兒,這頭兒要了兩吊,那頭兒說了四百,一吊六百文是捲穩的下腰了。」 2.一種武技,上身盡力向後彎曲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将钱财装进腰包; 弯腰。比喻屈服; 武功锻炼的一种动作,上身尽力向后弯曲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将钱财装进腰包。 2.弯腰。比喻屈服。 3.武功锻炼的一种动作,上身尽力向后弯曲。

Eng

  • CC-CEDICT (gymnastics) to do a bridge|to do a crab
  • Cihui (gymnastics) to do a bridge/to do a crab