腰
yêuNôm yêu
Hán Việt: yêu · Pinyin: yāo · Nôm: yêu
Tổng quan
Lưng. Tục gọi quả cật là yêu tử [腰子]. Nguyễn Du [阮攸] : Lục ấn triền yêu minh đắc ý [六印纏腰鳴得意] (Tô Tần đình [蘇秦亭]) Ấn tướng quốc sáu nước đeo trên lưng, reo đ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yāo |
|---|---|
| Hán Việt | yêu |
| Âm Nôm | eo |
| Quảng Đông | jiu1 |
| Mân Nam | iau |
| Nhật Bản | KOSHI |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjeu |
| Baxter-Sagart | ʔew |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔew |
| Phản thiết | 伊消切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lưng. Tục gọi quả cật là yêu tử [腰子]. Nguyễn Du [阮攸] : Lục ấn triền yêu minh đắc ý [六印纏腰鳴得意] (Tô Tần đình [蘇秦亭]) Ấn tướng quốc sáu nước đeo trên lưng, reo đắc ý. Eo. Chỗ đất nào hai đầu phình giữa thắt lại gọi là yêu. Như hải yêu [海腰] eo bể
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển yêu 腰 đgt. mến, thích. Người tham phú quý người hằng trọng, ta được thanh nhàn ta sá yêu. (Mạn thuật 24.4)‖ (Trần tình 39.7)‖ (Bảo kính 147.2, 147.8, 158.5, 179.5)‖ (Mộc hoa 241.4)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển eo 腰 ◎ AHV: yêu. dt. eo thắt lưng dưới mạng sườn, sau trỏ những chỗ thắt lại của một số vật, như hải yêu 海腰 (eo biển), sơn yêu 山腰 (eo núi). dt. <từ cổ> chỗ uốn cong. “Chỗ quanh co uốn khúc; chỗ sủng vào; hiểm nghèo; khúc đường chẹt mà quanh.” [Paulus của 1895: 339], nghĩa bóng trỏ khi khó khăn, như “eo nghèo: chật hẹp, nghèo nàn; eo hẹp: chật hẹp, khốn khó” [Paulus của 1895: 340]. Không hết kể chi tay trí thuật, để đòi khi ngã thắt khi eo. (Mạn thuật 32.8). Ss sông có khúc người có lúc, thì khúc chính là đoạn hẹp lại eo lại của dòng sông. Câu này ý nói “bắt nạt, bắt bí đối thủ, đòi hỏi khi…
- Giản Dị Hán Nôm eo lưng eo [Eng: waist]
- Giản Dị Hán Nôm oeo cây oeo [Eng: type of tree]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) yêu yêu tử (quả thận); yêu bao(cái túi) [Eng: kidney; pocket bag]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khối tiêu ăn tiến yêu đương dường này
- Bảng Tra Chữ Nôm ro lưng eo [Eng: waist; kidney]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: eo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: eo Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人體軀幹中間,胯骨以上肋骨以下的部位。如:「柳腰」、「扭腰」、「叉腰」。 2.事物的中間部分。如:「山腰」、「廊腰」。北周.庾信〈枯樹賦〉:「橫洞口而敧臥,頓山腰而半折。」 3.參見「腰子」條。 4.量詞。古代計算腰帶的單位。相當於「條」。《北史.卷七四.柳裘傳》:「以奉使功,賜綵三百匹,金九環帶一腰。」 [動] 佩在腰上。《聊齋志異.卷七.金和尚》:「金若一出,前後數十騎,腰弓矢相摩戛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腰 (形声。从肉,要声。本作要”。本义紧接肋或胸以下的部分; 胸和髋之间的身体的一部分) 同本义 楚王好细腰,宫中多饿死。--《后汉书》 又如腰板(人的腰和背。多就姿势而言。亦借指体格); 腰腿(腰部和腿部的活动能力) 肾脏的俗称 指所穿衣服在身体的腰部的部分 缝在衣服里面的或旁边开口的小袋 指某物的中部或中间部分 半山腰 又如腰房(两进院子中间的房子); 腰封(束在礼品中间的绢带,上面写明送礼者和收礼人的名号); 腰门(中门 腰yāo ⒈身体的中部,胁下胯上的部分~部。弯~。 ⒉裤、裙等围腰的部分裤~。 ⒊事物的中间、中段或当中狭窄像腰的部分山~。~。 ⒋ ⒌
Eng
- CC-CEDICT the waist and lower back, (bound form) kidney of an animal (as food), the waist of trousers or a skirt, (metonym) money pouch; pocket, (bound form) the middle section of an upright object (mountain, bottle etc)
- JMdict lower back
- JMdict waist
- JMdict hips
- JMdict lumbar region
- JMdict body (of hair, noodles, paper, etc.)
- JMdict counter for swords, hakama, obi, etc. worn around the waist
- JMdict counter for quivers of arrows
- JMdict posture
- JMdict position
- JMdict pose
- JMdict attitude
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】伊消切【正韻】伊堯切,𠀤音要。【說文】身中也。象人要自𦥑之形。【徐曰】要爲中關,所以自𦥑持也。【玉篇】骻也。【釋名】腰,約也,在體之中,約結而小也。 又馬名。【古今注】古駿馬有飛兔腰褭。 又天下形勢亦稱腰。【戰國策】梁者,山東之腰也。【玉篇】本作要。【廣韻】或作𦝫。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦝫