下臣

xià chén hạ thần

Hán Việt: hạ thần · Pinyin: xià chén

Tổng quan

ẻ bày tôi bên dưới. Tiếng tự xưng của vị quan với vua. hạ thần hạ thần ☆Kẻ bày tôi bên dưới. Tiếng tự xưng của vị quan với vua.

Cấu tạo: (hạ) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ bày tôi bên dưới. Tiếng tự xưng của vị quan với vua. hạ thần hạ thần ☆Kẻ bày tôi bên dưới. Tiếng tự xưng của vị quan với vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臣對君的謙稱。《儀禮.士相見禮》:「凡自稱於君,士大夫則曰下臣。」《左傳.成公二年》:「下臣不幸,屬當戎行,無所逃隱。」 2.品德卑劣的臣子。《荀子.大略》:「下臣事君以貨,中臣事君以身,上臣事君以人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臣对君的谦称; 品德卑劣的臣子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.臣对君的谦称。 2.品德卑劣的臣子。

ja

  • JMdict low-rank retainer