下船

xià chuán hạ thuyền

Hán Việt: hạ thuyền · Pinyin: xià chuán

Tổng quan

1. rời thuyền; lên bờ。從船上到岸上;上岸。 2. xuống thuyền。從岸上到船上;登船。

Cấu tạo: (hạ) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. rời thuyền; lên bờ。從船上到岸上;上岸。 2. xuống thuyền。從岸上到船上;登船。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離船登岸。《三國演義》第六八回:「『將受君命,在此防賊,怎敢棄船而去?』立斬下船軍士十餘人。」 2.離岸登船。《紅樓夢》第四○回:「他們既預備下船,咱們就坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从船上到岸上;上岸;从岸上到船上;登船。

Eng

  • Cihui 下船 iàchuán v.o. 1. go ashore; disembark 2. <topo.> get down into a junk; go aboard

ja

  • JMdict disembarkation|getting off a ship|going ashore