下藥

xià yào hạ dược

Hán Việt: hạ dược · Pinyin: xià yào

Tổng quan

kê thuốc | đầu độc | bỏ thuốc (vào đồ uống của ai đó, v.v.)

Cấu tạo: (hạ) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kê thuốc | đầu độc | bỏ thuốc (vào đồ uống của ai đó, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.品質低劣的藥物。晉.張華《博物志》卷七:「下藥治病,謂大黃除實,當歸止痛。」 2.調配藥劑。唐.元稹〈病醉〉詩:「那知下藥還沽底,人去人來剩一卮。」《薛仁貴征遼事略》:「卿燒為灰,與英公下藥。」 3.下毒。如:「他成天緊張兮兮,總以為別人會在他飯裡下藥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下品药物。与上药﹑中药相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.下品药物。与上药﹑中药相对。

Eng

  • CC-CEDICT to prescribe medicine|to drug; to poison
  • Cihui 下藥 iàyào v.o. 1. prescribe medicine 2. put in poison