下處

xià chǔ hạ xử

Hán Việt: hạ xử · Pinyin: xià chǔ

Tổng quan

chỗ nghỉ tạm: nơi tạm trú/quán trọ

Cấu tạo: (hạ) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ nghỉ tạm: nơi tạm trú/quán trọ
  • Cihui chỗ nghỉ tạm; nơi tạm trú; quán trọ (của người xa nhà)。出門人暫時住宿的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旅客寄宿的地方。《初刻拍案驚奇》卷六:「連忙跑到下處,將銀十兩封好了,急急趕到靜樂院來。」《文明小史》第一四回:「兄弟三個,跟著先生上省赴考。搬好下處,這日上街玩耍。」

Eng

  • Cihui 下處 iàchu n. temporary lodging during a trip