下調
hạ điều
Hán Việt: hạ điều · Pinyin: xià diào
Tổng quan
giáng chức | chuyển xuống đơn vị cấp dưới | điều chỉnh giảm | giảm xuống (giá cả, lương bổng, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui giáng chức | chuyển xuống đơn vị cấp dưới | điều chỉnh giảm | giảm xuống (giá cả, lương bổng, v.v.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 低沉的乐调; 指流俗的乐调。
- Tân Hoa Tự Điển 1.低沉的乐调。 2.指流俗的乐调。
Eng
- CC-CEDICT to demote|to pass down to a lower unit
- CC-CEDICT to adjust downwards|to lower (prices, wages etc)
- Cihui to demote; to pass down to a lower unit