下輩
hạ bối
Hán Việt: hạ bối · Pinyin: xià bèi
Tổng quan
con cháu | đời sau | thế hệ trẻ của gia đình | thành viên cấp dưới của một nhóm 1. con cháu。(下輩兒)指子孫。 2. thế hệ sau; lớp trẻ (của dòng họ)。(下輩兒)家族中的下一代。
Nghĩa
Việt
- Cihui con cháu | đời sau | thế hệ trẻ của gia đình | thành viên cấp dưới của một nhóm 1. con cháu。(下輩兒)指子孫。 2. thế hệ sau; lớp trẻ (của dòng họ)。(下輩兒)家族中的下一代。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.卑微的人。《史記.卷一○七.魏其武安侯列傳》:「稠人廣眾,薦寵下輩。」唐.元稹〈戒勵風俗德音〉:「小則綜覈之權,見侵於下輩;大則機樞之重,旁撓於薄徒。」 2.晚輩、後輩,或子姪輩。如:「身為下輩的我們,應當主動為尊長服務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地位卑下的人; 子孙。亦指家族中的下一代。
- Tân Hoa Tự Điển 1.地位卑下的人。 2.子孙。亦指家族中的下一代。
Eng
- CC-CEDICT offspring|future generations|younger generation of a family|junior members of a group
- Cihui offspring; future generations; younger generation of a family; junior members of a group
ja
- JMdict inferior|low-class person