下邊

xià bian hạ biên

Hán Việt: hạ biên · Pinyin: xià bian

Tổng quan

ở dưới | mặt dưới | bên dưới

Cấu tạo: (hạ) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở dưới | mặt dưới | bên dưới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在某物之下。《兒女英雄傳》第四回:「下邊穿著條香色洋布袷褲,套著雙青緞子套褲。」也作「下面」。 2.次序較後的部分或位次較低的地方。如:「下邊所要介紹的是我們公司的最新產品。」也作「下面」。 3.部屬。如:「宣布加班後,下邊的反應如何?」也作「下面」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人体或物体的下部; 指在某物之下; 指机关﹑组织的下层。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指人体或物体的下部。 2.指在某物之下。 3.指机关﹑组织的下层。

Eng

  • CC-CEDICT under|the underside|below
  • Cihui under; the underside; below

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上边