下酒

xià jiǔ hạ tửu

Hán Việt: hạ tửu · Pinyin: xià jiǔ

Tổng quan

thích hợp để nhắm rượu | cạn chén

Cấu tạo: (hạ) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích hợp để nhắm rượu | cạn chén

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佐酒助飲。《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「解元,要甚下酒?」《紅樓夢》第二回:「說著別人家的閒話,正好下酒,即多吃幾杯何妨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以菜佐酒。谓就着菜把酒喝下去; 指佐酒的菜肴果品; 适宜于佐酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以菜佐酒。谓就着菜把酒喝下去。 2.指佐酒的菜肴果品。 3.适宜于佐酒。

Eng

  • CC-CEDICT to be appropriate to have with alcohol|to down one's drink
  • Cihui to be appropriate to have with alcohol; to down one's drink