下钵

hạ bát

Hán Việt: hạ bát

Tổng quan

HẠ BÁT Phật giáo ngữ. Đặt bát xuống. Nghi thức dùng bữa trong chùa. Tăng chúng nghe hiệu lệnh tiếng bảng, mọi người đồng thời đặt bát xuống. Phép hạ bát có quy định chắp tay, cúi đầu, vái chào, nâng bát. Điều Phó Chúc Phạn trong TUTQ q. 1 ghi: 先於食位就坐、後長板鳴、及打三下、即起身下鉢。 Trước tiên vào ngồi đúng vị trí trong nhà ăn. Sau đó nghe ba hồi và ba tiếng bảng thì đứng dậy đặt bát xuống.

Cấu tạo: (hạ) + (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HẠ BÁT Phật giáo ngữ. Đặt bát xuống. Nghi thức dùng bữa trong chùa. Tăng chúng nghe hiệu lệnh tiếng bảng, mọi người đồng thời đặt bát xuống. Phép hạ bát có quy định chắp tay, cúi đầu, vái chào, nâng bát. Điều Phó Chúc Phạn trong TUTQ q. 1 ghi: 先於食位就坐、後長板鳴、及打三下、即起身下鉢。 Trước tiên v…