下問

xià wèn hạ vấn

Hán Việt: hạ vấn · Pinyin: xià wèn

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (vấn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 问于在己之下者。如以能问于不能,以多问于寡,以上问于下,皆谓下问。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.问于在己之下者。如以能问于不能,以多问于寡,以上问于下,皆谓下问。

Eng

  • Cihui 下問 iàwèn v. learn from one's inferiors