下雨
hạ vũ
Hán Việt: hạ vũ · Pinyin: xià yǔ
Tổng quan
trời mưa
Nghĩa
Việt
- Cihui trời mưa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水滴自雲層掉落到地面。如:「連續幾個月沒有下雨,河川都快乾涸了。」《三國演義》第五○回:「前面山僻路小,因早晨下雨,坑塹內積水不流,泥陷馬蹄,不能前進。」
Eng
- CC-CEDICT to rain
- Cihui to rain; rainy