下风
hạ phong
Hán Việt: hạ phong · Pinyin: xià fēng
Tổng quan
cuối gió; cuối chiều gió (hướng gió thổi tới). khu công nghiệp nên đặt ở nơi cuối gió của thành phố để giảm bớt phần ô nhiễm không khí.; thế bất lợi; lép vế; thế yếu. ở thế bất lợi
1.风所吹向的那一方。 2.比喻处于下位,卑位。有时作谦辞。
1.風所吹向的那一方。《莊子.天運》:「蟲雄鳴於上風,雌應於下風,而風化。」《孫子.火攻》:「火發上風,無攻下風。」 2.比喻處於不利的地位。亦可引申為自謙之詞。《文選.陸雲.大將軍讌會被命作詩》:「薄言載考,承顏下風。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hạ phong
- Google Alex v6 thế bất lợi
- VietPhrases hạ phong
- Tần suất từ (hàng hải) buồm cuốn hết (hàng hải) phía dưới gió, (hàng hải) ở phía dưới gi; há phong/hạ phong: hạ phong/cuối gió/cuối chiều gió/thế bất lợi/lép vế/thế yếu; cuối gió; cuối chiều gió; thế bất lợi; lép vế; thế yếu
- Biên soạn 下風 iàfēng* n. 1. leeward; downwind 2. disadvantageous position
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風所吹向的那一方。《莊子.天運》:「蟲雄鳴於上風,雌應於下風,而風化。」《孫子.火攻》:「火發上風,無攻下風。」 2.比喻處於不利的地位。亦可引申為自謙之詞。《文選.陸雲.大將軍讌會被命作詩》:「薄言載考,承顏下風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.风所吹向的那一方。 2.比喻处于下位,卑位。有时作谦辞。
- Kaggle Zh-Vi ahull
Eng
- JMdict subordinate position
- JMdict lower position
- Cihui leeward; downwind; disadvantageous position; to concede or give way in an argument
- Tần suất từ 下風 iàfēng* n. 1. leeward; downwind 2. disadvantageous position , Tā zài bǐsài zhōng chǔyú ∼. He was at a disadvantage in the match
Đức
- Handedict dem Wind abgewandte Seite
ja
- JMdict 下風(かふう)