上風
thượng phong
Hán Việt: thượng phong · Pinyin: shàng fēng
Tổng quan
đang thắng | hiện đang chiếm ưu thế | tăng lên (về độ nổi tiếng, v.v.) 1. hướng đầu gió; phía có gió。風颳來的那一方。 煙氣從上風刮過來。 khói bay từ hướng đầu gió lại. 2. lợi thế; ưu thế (trong tác chiến, trong thi đấu)。比喻作戰或比賽的一方所處的有利地位。 這場球賽,上半場甲隊佔上風。 trận đấu bóng này, ở hiệp đầu đội A chiếm ưu thế.
Nghĩa
Việt
- Cihui đang thắng | hiện đang chiếm ưu thế | tăng lên (về độ nổi tiếng, v.v.) 1. hướng đầu gió; phía có gió。風颳來的那一方。 煙氣從上風刮過來。 khói bay từ hướng đầu gió lại. 2. lợi thế; ưu thế (trong tác chiến, trong thi đấu)。比喻作戰或比賽的一方所處的有利地位。 這場球賽,上半場甲隊佔上風。 trận đấu bóng này, ở hiệp đầu đội A chiếm ư…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風吹來的方向。《莊子.天運》:「蟲,雄鳴于上風,雌應於下風而風化。」 2.比喻優勢。《西遊記》第四二回:「兄弟,雖不曾救得師父,老孫卻得個上風來了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指风刮来的那个方向; 比喻优势或有利的地位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指风刮来的那个方向。 2.比喻优势或有利的地位。
Eng
- CC-CEDICT on the up|currently winning|rising (in popularity etc)
- Cihui on the up; currently winning; rising (in popularity etc)