下馬

xià mǎ hạ mã

Hán Việt: hạ mã · Pinyin: xià mǎ

Tổng quan

xuống ngựa | (ví) từ bỏ (một dự án) uống ngựa. hạ mã hạ mã ☆Xuống ngựa. xuống ngựa; hạ mã; rút bỏ; đình chỉ công tác, kế hoạch quan trọng, các công trình lớn。 比喻停止或放棄某項重大的工作、工程、計劃等。 這項工程不能下馬。 công trình này không đình chỉ được.

Cấu tạo: (hạ) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạ mã hạ mã ☆Xuống ngựa.
  • Cihui xuống ngựa | (ví) từ bỏ (một dự án) uống ngựa. hạ mã hạ mã ☆Xuống ngựa. xuống ngựa; hạ mã; rút bỏ; đình chỉ công tác, kế hoạch quan trọng, các công trình lớn。 比喻停止或放棄某項重大的工作、工程、計劃等。 這項工程不能下馬。 công trình này không đình chỉ được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從馬上下來。《五代史平話.周史.卷上》:「漢主回轡,北至趙村,追兵已及,疾忙下馬,走入百姓家。」《三國演義》第二回:「張飛大怒,睜圓環眼,咬碎鋼牙,滾鞍下馬。」 2.比喻官吏到任。《水滸傳》第六二回:「如今把五十兩金子與我,結果了他性命,日後提刑官下馬,我吃不的這等官司。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从马上下来; 指官吏到任; 比喻某项工作或工程停止进行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从马上下来。 2.指官吏到任。 3.比喻某项工作或工程停止进行。

Eng

  • CC-CEDICT to dismount from a horse|(fig.) to abandon (a project)
  • Cihui to dismount from a horse; (fig.) to abandon (a project)

ja

  • JMdict dismounting

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上马