下马碑 hạ mã bi Hán Việt: hạ mã bi Tổng quan Cấu tạo: 下 (hạ) + 马 (mã) + 碑 (bi)Hán Việthạ mã biCấu tạo下 + 马 + 碑 · hạ + mã + bi nghĩa thành phần: hạ + mã + bi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊制在宮殿及孔子廟前,東西各立一碑,碑文為「文武官員至此下轎下馬」。故稱為「下馬碑」。相傳始於明憲宗時。