下馬飯

xià mǎ fàn hạ mã phạn

Hán Việt: hạ mã phạn · Pinyin: xià mǎ fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (mã) + (phạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為初抵達的客人所設的宴席。《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「大王即刻到了,洒家是打前站的。你下馬飯完也未?」《文明小史》第四九回:「這裡備有一個下馬飯,請老爺賞收。」