不上

bất thượng

Hán Việt: bất thượng

Tổng quan

không hơn

Cấu tạo: (bất) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不及、不到。《儒林外史》第四八回:「大小女守節在家裡,那幾個小女,都出閣不上一年多。」《紅樓夢》第九回:「不上一月之工,秦鐘在榮府便熟了。」