不世

bu shibất thế

Hán Việt: bất thế · Pinyin: bu shi

Tổng quan

Không giống đời. Cũng như Bất phàm

新华 · Tân Hoa Đại lục

不是一世所能有的,指非凡建不世之功, 难逢不世才。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非常,世所罕有。《後漢書.卷七四下.袁紹傳》:「詒太夫人不測之患,損先公不世之業。」《三國演義》第一四回:「今天子蒙塵,將軍誠因此時首倡義兵,奉天子以從眾望,不世之略也。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiếm có
  • Tần suất từ Không giống đời. Cũng như Bất phàm.; hông giống đời. Cũng như Bất phàm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常,世所罕有。《後漢書.卷七四下.袁紹傳》:「詒太夫人不測之患,損先公不世之業。」《三國演義》第一四回:「今天子蒙塵,將軍誠因此時首倡義兵,奉天子以從眾望,不世之略也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不是一世所能有的,指非凡建不世之功, 难逢不世才。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不世之功 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不举 · 不久