不世

bu shi bất thế

Hán Việt: bất thế · Pinyin: bu shi

Tổng quan

hông giống đời. Cũng như Bất phàm. bất thế bất thế ☆Không giống đời. Cũng như Bất phàm.

Cấu tạo: (bất) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông giống đời. Cũng như Bất phàm. bất thế bất thế ☆Không giống đời. Cũng như Bất phàm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常,世所罕有。《後漢書.卷七四下.袁紹傳》:「詒太夫人不測之患,損先公不世之業。」《三國演義》第一四回:「今天子蒙塵,將軍誠因此時首倡義兵,奉天子以從眾望,不世之略也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一世所无,意即极不平凡、非常了不起。
  • Tân Hoa Tự Điển 不是一世所能有的,指非凡建不世之功|难逢不世才。